mai sau

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: mai sau (Danh từ)

Thời gian tương đối xa trong tương lai.

Ví dụ (3)
  • 1."Hi vọng ở mai sau."
  • 2.""Mai sau ở chẳng như lời, Trên đầu có bóng mặt trời rạng soi.""
  • 3."Tôi luôn ước mơ về một cuộc sống tốt đẹp hơn vào mai sau."

Lưu ý khi sử dụng "mai sau"

Lưu ý về danh từ

"mai sau" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "mai sau"

mai sau là danh từ trong tiếng Việt. Thời gian tương đối xa trong tương lai. Ví dụ: "Hi vọng ở mai sau."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này