mài

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: mài (Động từ)

Hành động làm cho bề mặt nhẵn, sắc bén, hoặc có kích thước chính xác hơn thông qua việc cọ xát với vật rất cứng.

Ví dụ (3)
  • 1."Mài dao kéo cho sắc."
  • 2."Có công mài sắt có ngày nên kim (tng)"
  • 3."Chúng ta cần mài các viên đá để làm mặt bàn."

Lưu ý khi sử dụng "mài"

Lưu ý về động từ

"mài" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "mài"

mài là động từ trong tiếng Việt. Hành động làm cho bề mặt nhẵn, sắc bén, hoặc có kích thước chính xác hơn thông qua việc cọ xát với vật rất cứng. Ví dụ: "Mài dao kéo cho sắc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này