mài giũa

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: mài giũa (Động từ)

Sửa đổi và hoàn thiện lại nhiều lần để đạt được vẻ đẹp và chất lượng tốt hơn.

Ví dụ (4)
  • 1."Mài giũa từng chi tiết của bức tượng."
  • 2."Câu chữ được mài giũa cẩn thận."
  • 3."Anh ấy mài giũa bản nhạc để trở nên hoàn hảo hơn."
  • 4."Dự án này cần được mài giũa thêm một chút trước khi trình bày."

Lưu ý khi sử dụng "mài giũa"

Lưu ý về động từ

"mài giũa" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "mài giũa"

mài giũa là động từ trong tiếng Việt. Sửa đổi và hoàn thiện lại nhiều lần để đạt được vẻ đẹp và chất lượng tốt hơn. Ví dụ: "Mài giũa từng chi tiết của bức tượng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này