mà lại

Phó từLiên từ

Định nghĩa

1
Phó từ

Nghĩa 1: mà lại (Phó từ)

Dùng để nhấn mạnh một điều sur từng nói, thể hiện sự ngạc nhiên hoặc trái ngược.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm nay trời nắng mà lại không có ai ra ngoài."
  • 2."Cô ấy học bài rất chăm chỉ mà lại không thi đỗ."
  • 3."Món ăn này đơn giản mà lại rất ngon."
2
Liên từ

Nghĩa 2: mà lại (Liên từ)

Liên kết hai vế trong câu, thường là để nhấn mạnh mối quan hệ trái ngược hoặc bổ sung.

Ví dụ (3)
  • 1."Anh ấy không chỉ thông minh mà lại còn rất chăm chỉ."
  • 2."Cô ấy vừa xinh đẹp mà lại còn tốt bụng."
  • 3."Chiếc áo này vừa đẹp mà lại còn rẻ."

Lưu ý khi sử dụng "mà lại"

Đa nghĩa

Từ "mà lại" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "mà lại"

mà lại là phó từ, liên từ trong tiếng Việt. Dùng để nhấn mạnh một điều sur từng nói, thể hiện sự ngạc nhiên hoặc trái ngược. Ví dụ: "Hôm nay trời nắng mà lại không có ai ra ngoài."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này