mắc mỏ
Định nghĩa
Nghĩa 1: mắc mỏ (Tính từ)
(Phương ngữ) mang nghĩa là đắt đỏ, giá trị cao.
- 1."Giá cả mắc mỏ."
- 2."Chiếc xe này mắc mỏ hơn so với những chiếc khác."
- 3."Hàng hóa ở chợ này thường mắc mỏ."
Lưu ý khi sử dụng "mắc mỏ"
Lưu ý về tính từ
"mắc mỏ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "mắc mỏ"
mắc mỏ là tính từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) mang nghĩa là đắt đỏ, giá trị cao. Ví dụ: "Giá cả mắc mỏ."
Từ liên quan
mắc lừa
(Khẩu ngữ) bị lừa gạt, bị đánh lừa.
mắc míu
Bị vướng vào, không thể thoát ra hoặc không thể giải quyết được một vấn đề nào đó.
mắc mưu
Bị lừa dối, rơi vào kế hoạch gian xảo của người khác.
mắc mớ
(Phương ngữ) có sự liên quan, dính dáng đến điều gì đó, thường là vấn đề không hay.
mắc mứu
Một tình huống hoặc hoàn cảnh khó khăn, phức tạp mà con người phải đối mặt.
mắc áo
Vật dùng để treo áo hoặc mũ nhằm bảo quản đồ dùng một cách gọn gàng.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.