mắc kẹt

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: mắc kẹt (Động từ)

Bị kẹt lại ở giữa, không thể thoát ra hoặc không qua được.

Ví dụ (3)
  • 1."Mắc kẹt giữa đám đông."
  • 2."Chiếc xe của tôi mắc kẹt trong bùn."
  • 3.""Chớ nghe lời phỉnh tiếng phờ, Thò tay vào lờ mắc kẹt cái hom.""

Lưu ý khi sử dụng "mắc kẹt"

Lưu ý về động từ

"mắc kẹt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "mắc kẹt"

mắc kẹt là động từ trong tiếng Việt. Bị kẹt lại ở giữa, không thể thoát ra hoặc không qua được. Ví dụ: "Mắc kẹt giữa đám đông."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này