mắc cỡ

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: mắc cỡ (Động từ)

(Phương ngữ) cảm giác thẹn thùng, xấu hổ.

Ví dụ (3)
  • 1."Tính tôi hay mắc cỡ khi nói chuyện với người lạ."
  • 2."Mắc cỡ đến đỏ mặt khi bị khen."
  • 3."Cô ấy mắc cỡ khi bị hỏi về chuyện tình cảm."
2
Danh từ

Nghĩa 2: mắc cỡ (Danh từ)

(Phương ngữ) tên gọi của một loại cây có tên là xấu hổ.

Ví dụ (1)
  • 1."Hoa mắc cỡ nở rất đẹp vào mùa hè."

Lưu ý khi sử dụng "mắc cỡ"

Lưu ý về động từ

"mắc cỡ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"mắc cỡ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "mắc cỡ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "mắc cỡ"

mắc cỡ là động từ, danh từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) cảm giác thẹn thùng, xấu hổ. Ví dụ: "Tính tôi hay mắc cỡ khi nói chuyện với người lạ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này