mắc lỡm

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: mắc lỡm (Động từ)

Bị lỡm, có nghĩa là bị lừa hoặc bị mắc bẫy.

Ví dụ (2)
  • 1."Bị mắc lỡm trong một vụ làm ăn không rõ ràng."
  • 2."Nhiều người đã mắc lỡm khi tham gia vào những dự án đầu tư mạo hiểm."

Lưu ý khi sử dụng "mắc lỡm"

Lưu ý về động từ

"mắc lỡm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "mắc lỡm"

mắc lỡm là động từ trong tiếng Việt. Bị lỡm, có nghĩa là bị lừa hoặc bị mắc bẫy. Ví dụ: "Bị mắc lỡm trong một vụ làm ăn không rõ ràng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này