mắc dịch
Định nghĩa
Nghĩa 1: mắc dịch (Tính từ)
(Phương ngữ, Khẩu ngữ) bị mắc dịch bệnh và chết; thường được sử dụng như một lời chửi rủa.
- 1."Tụi lính mắc dịch."
- 2."Đồ mắc dịch!"
- 3."Mày mà không cẩn thận thì cũng mắc dịch thôi."
Lưu ý khi sử dụng "mắc dịch"
Lưu ý về tính từ
"mắc dịch" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "mắc dịch"
mắc dịch là tính từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ, Khẩu ngữ) bị mắc dịch bệnh và chết; thường được sử dụng như một lời chửi rủa. Ví dụ: "Tụi lính mắc dịch."
Từ liên quan
mắc cạn
(tàu, thuyền) bị vướng vào chỗ nước cạn nên không thể di chuyển được.
mắc cỡ
(Phương ngữ) cảm giác thẹn thùng, xấu hổ.
mắc cửi
Hành động mắc sợi trên khung cửi; thường được ví von để chỉ hoạt động đông đúc, nhộn nhịp và nhiều chiều, không lúc nào ngớt.
mắc kẹt
Bị kẹt lại ở giữa, không thể thoát ra hoặc không qua được.
mắc lỡm
Bị lỡm, có nghĩa là bị lừa hoặc bị mắc bẫy.
mắc lừa
(Khẩu ngữ) bị lừa gạt, bị đánh lừa.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.