mắc cửi

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: mắc cửi (Động từ)

Hành động mắc sợi trên khung cửi; thường được ví von để chỉ hoạt động đông đúc, nhộn nhịp và nhiều chiều, không lúc nào ngớt.

Ví dụ (3)
  • 1."Xe chạy như mắc cửi."
  • 2.""Phồn hoa thứ nhất Long Thành, Phố giăng mắc cửi, đường quanh bàn cờ.""
  • 3."Người dân trong chợ lũ lượt đi lại, tạo không khí như mắc cửi."

Lưu ý khi sử dụng "mắc cửi"

Lưu ý về động từ

"mắc cửi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "mắc cửi"

mắc cửi là động từ trong tiếng Việt. Hành động mắc sợi trên khung cửi; thường được ví von để chỉ hoạt động đông đúc, nhộn nhịp và nhiều chiều, không lúc nào ngớt. Ví dụ: "Xe chạy như mắc cửi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này