lưu lượng
Định nghĩa
Nghĩa 1: lưu lượng (Danh từ)
Số lượng người hoặc vật di chuyển qua một địa điểm nào đó trong một khoảng thời gian nhất định.
- 1."Lưu lượng người và xe qua cầu ngày một lớn."
- 2."Lưu lượng nước sông trong mùa mưa tăng đáng kể."
- 3."Lưu lượng du khách đến thành phố này trong dịp lễ hội rất cao."
Lưu ý khi sử dụng "lưu lượng"
Lưu ý về danh từ
"lưu lượng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "lưu lượng"
lưu lượng là danh từ trong tiếng Việt. Số lượng người hoặc vật di chuyển qua một địa điểm nào đó trong một khoảng thời gian nhất định. Ví dụ: "Lưu lượng người và xe qua cầu ngày một lớn."
Từ liên quan
lưu li
Ngọc quý có màu xanh biếc rất đẹp thường được dùng làm trang sức.
lưu loát
dễ dàng trong việc diễn đạt, không có sự ngập ngừng hay vấp váp.
lưu luyến
Diễn tả cảm giác không muốn rời xa hoặc bỏ đi vì còn nhiều tình cảm và sự tiếc nuối.
lưu lạc
Trôi dạt, sống phiêu bạt nay đây mai đó ở những nơi xa lạ.
lưu manh
Người lười lao động, sống chủ yếu bằng biện pháp trộm cắp và lừa đảo.
lưu nhiệm
(Trang trọng) giữ lại để tiếp tục thực hiện nhiệm vụ sau khi đã hết thời gian công tác được quy định.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.