lưu lượng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: lưu lượng (Danh từ)

Số lượng người hoặc vật di chuyển qua một địa điểm nào đó trong một khoảng thời gian nhất định.

Ví dụ (3)
  • 1."Lưu lượng người và xe qua cầu ngày một lớn."
  • 2."Lưu lượng nước sông trong mùa mưa tăng đáng kể."
  • 3."Lưu lượng du khách đến thành phố này trong dịp lễ hội rất cao."

Lưu ý khi sử dụng "lưu lượng"

Lưu ý về danh từ

"lưu lượng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "lưu lượng"

lưu lượng là danh từ trong tiếng Việt. Số lượng người hoặc vật di chuyển qua một địa điểm nào đó trong một khoảng thời gian nhất định. Ví dụ: "Lưu lượng người và xe qua cầu ngày một lớn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này