lương y như từ mẫu

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: lương y như từ mẫu (Danh từ)

Câu nói thể hiện lòng biết ơn và tôn trọng đối với những người làm nghề y, coi họ như người mẹ chăm sóc cho sức khỏe của bệnh nhân.

Ví dụ (3)
  • 1."Bác sĩ điều trị cho tôi rất tận tâm, đúng là lương y như từ mẫu."
  • 2."Tôi luôn cảm ơn các y bác sĩ vì họ chính là lương y như từ mẫu của chúng tôi."
  • 3."Trong lúc bệnh tật, tôi cảm thấy ấm lòng khi có những lương y như từ mẫu bên cạnh."

Lưu ý khi sử dụng "lương y như từ mẫu"

Lưu ý về danh từ

"lương y như từ mẫu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "lương y như từ mẫu"

lương y như từ mẫu là danh từ trong tiếng Việt. Câu nói thể hiện lòng biết ơn và tôn trọng đối với những người làm nghề y, coi họ như người mẹ chăm sóc cho sức khỏe của bệnh nhân. Ví dụ: "Bác sĩ điều trị cho tôi rất tận tâm, đúng là lương y như từ mẫu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này