lương tri

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: lương tri (Danh từ)

Khả năng nhận thức và hiểu biết đúng đắn về điều phải trái, đúng sai mà con người hình thành qua kinh nghiệm sống.

Ví dụ (4)
  • 1."Một kẻ thiếu lương tri."
  • 2."Thức tỉnh lương tri."
  • 3."Lương tri giúp con người phân biệt được điều tốt và xấu."
  • 4."Cô ấy đã nghe theo lương tri của mình khi đưa ra quyết định."

Lưu ý khi sử dụng "lương tri"

Lưu ý về danh từ

"lương tri" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "lương tri"

lương tri là danh từ trong tiếng Việt. Khả năng nhận thức và hiểu biết đúng đắn về điều phải trái, đúng sai mà con người hình thành qua kinh nghiệm sống. Ví dụ: "Một kẻ thiếu lương tri."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này