lương tâm

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: lương tâm (Danh từ)

Yếu tố nội tâm giúp mỗi người có khả năng tự đánh giá và điều chỉnh hành vi của mình về mặt đạo đức.

Ví dụ (3)
  • 1."Lương tâm nghề nghiệp là điều quan trọng trong mọi công việc."
  • 2."Cảm giác lương tâm cắn rứt luôn khiến người ta nghĩ lại về những hành động của mình."
  • 3."Kẻ vô lương tâm thường không quan tâm đến cảm xúc của người khác."

Lưu ý khi sử dụng "lương tâm"

Lưu ý về danh từ

"lương tâm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "lương tâm"

lương tâm là danh từ trong tiếng Việt. Yếu tố nội tâm giúp mỗi người có khả năng tự đánh giá và điều chỉnh hành vi của mình về mặt đạo đức. Ví dụ: "Lương tâm nghề nghiệp là điều quan trọng trong mọi công việc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này