lương thảo

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: lương thảo (Danh từ)

Lương thực dùng cho con người và rơm cỏ cho ngựa phục vụ trong quân đội thời xưa.

Ví dụ (2)
  • 1."Trong các trận đánh, việc chuẩn bị lương thảo cho quân sĩ là rất quan trọng."
  • 2."Vào thời kỳ chiến tranh, lương thảo thường khan hiếm và được bảo quản cẩn thận."

Lưu ý khi sử dụng "lương thảo"

Lưu ý về danh từ

"lương thảo" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "lương thảo"

lương thảo là danh từ trong tiếng Việt. Lương thực dùng cho con người và rơm cỏ cho ngựa phục vụ trong quân đội thời xưa. Ví dụ: "Trong các trận đánh, việc chuẩn bị lương thảo cho quân sĩ là rất quan trọng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này