lường thầy phản bạn

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: lường thầy phản bạn (Động từ)

Hành động lừa dối thầy để giúp đỡ bạn, thường mang hàm ý thiếu trung thực.

Ví dụ (3)
  • 1."Nếu bạn lường thầy phản bạn, bạn có thể bị mất lòng tin từ cả hai phía."
  • 2."Nó đã lường thầy phản bạn để giúp đỡ mình nhưng cuối cùng lại gặp rắc rối."
  • 3."Cô giáo phát hiện ra hành động lường thầy phản bạn của học sinh và rất thất vọng."
2
Danh từ

Nghĩa 2: lường thầy phản bạn (Danh từ)

Hành động hay thói quen lừa dối nhằm đạt được lợi ích cho bản thân hoặc cho người khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Lường thầy phản bạn là một thói quen xấu mà mọi người không nên thực hiện."
  • 2."Chúng ta cần tránh xa những ai có xu hướng lường thầy phản bạn."
  • 3."Đó không phải là cách hành xử tốt khi bạn lường thầy phản bạn để bảo vệ người thân."

Lưu ý khi sử dụng "lường thầy phản bạn"

Lưu ý về động từ

"lường thầy phản bạn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"lường thầy phản bạn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "lường thầy phản bạn" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "lường thầy phản bạn"

lường thầy phản bạn là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Hành động lừa dối thầy để giúp đỡ bạn, thường mang hàm ý thiếu trung thực. Ví dụ: "Nếu bạn lường thầy phản bạn, bạn có thể bị mất lòng tin từ cả hai phía."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này