lường thầy phản bạn
Định nghĩa
Nghĩa 1: lường thầy phản bạn (Động từ)
Hành động lừa dối thầy để giúp đỡ bạn, thường mang hàm ý thiếu trung thực.
- 1."Nếu bạn lường thầy phản bạn, bạn có thể bị mất lòng tin từ cả hai phía."
- 2."Nó đã lường thầy phản bạn để giúp đỡ mình nhưng cuối cùng lại gặp rắc rối."
- 3."Cô giáo phát hiện ra hành động lường thầy phản bạn của học sinh và rất thất vọng."
Nghĩa 2: lường thầy phản bạn (Danh từ)
Hành động hay thói quen lừa dối nhằm đạt được lợi ích cho bản thân hoặc cho người khác.
- 1."Lường thầy phản bạn là một thói quen xấu mà mọi người không nên thực hiện."
- 2."Chúng ta cần tránh xa những ai có xu hướng lường thầy phản bạn."
- 3."Đó không phải là cách hành xử tốt khi bạn lường thầy phản bạn để bảo vệ người thân."
Lưu ý khi sử dụng "lường thầy phản bạn"
Lưu ý về động từ
"lường thầy phản bạn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về danh từ
"lường thầy phản bạn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "lường thầy phản bạn" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "lường thầy phản bạn"
lường thầy phản bạn là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Hành động lừa dối thầy để giúp đỡ bạn, thường mang hàm ý thiếu trung thực. Ví dụ: "Nếu bạn lường thầy phản bạn, bạn có thể bị mất lòng tin từ cả hai phía."
Từ liên quan
lườn
Phần hông chìm dưới nước của thuyền hoặc tàu.
lường
Hành động tính toán, dự đoán điều gì đó trước, thường mang ý nghĩa tiêu cực.
lường gạt
Từ hiếm gặp, có nghĩa tương tự như lừa gạt.
lường đảo
Hành động lừa gạt, chiếm đoạt tài sản của người khác một cách không chính đáng.
lưỡi
Bộ phận mỏng và sắc trên các dụng cụ dùng để cắt, rạch, hoặc tạo ra những đường cắt.
lưỡi câu
Móc nhỏ với đầu sắc nhọn, thường có ngạnh, dùng để móc mồi khi câu cá.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.