lưỡi câu

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: lưỡi câu (Danh từ)

Móc nhỏ với đầu sắc nhọn, thường có ngạnh, dùng để móc mồi khi câu cá.

Ví dụ (2)
  • 1."Lưỡi câu này rất sắc và thích hợp cho việc câu cá lớn."
  • 2."Trước khi ra hồ, tôi đã kiểm tra lưỡi câu để đảm bảo nó vẫn sắc nhọn."

Lưu ý khi sử dụng "lưỡi câu"

Lưu ý về danh từ

"lưỡi câu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "lưỡi câu"

lưỡi câu là danh từ trong tiếng Việt. Móc nhỏ với đầu sắc nhọn, thường có ngạnh, dùng để móc mồi khi câu cá. Ví dụ: "Lưỡi câu này rất sắc và thích hợp cho việc câu cá lớn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này