lưỡi

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: lưỡi (Danh từ)

Bộ phận mỏng và sắc trên các dụng cụ dùng để cắt, rạch, hoặc tạo ra những đường cắt.

Ví dụ (3)
  • 1."Lưỡi gươm rất sắc bén."
  • 2."Dao bị mẻ lưỡi, không sử dụng được nữa."
  • 3."Rèn một lưỡi a bằng ba lưỡi hái (tng)"

Lưu ý khi sử dụng "lưỡi"

Lưu ý về danh từ

"lưỡi" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "lưỡi"

lưỡi là danh từ trong tiếng Việt. Bộ phận mỏng và sắc trên các dụng cụ dùng để cắt, rạch, hoặc tạo ra những đường cắt. Ví dụ: "Lưỡi gươm rất sắc bén."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này