lường gạt

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: lường gạt (Động từ)

Từ hiếm gặp, có nghĩa tương tự như lừa gạt.

Ví dụ (3)
  • 1."lừa gạt"
  • 2."Hắn luôn tìm cách lường gạt người khác để vụ lợi."
  • 3."Cần cảnh giác với những người có ý định lường gạt bạn."

Lưu ý khi sử dụng "lường gạt"

Lưu ý về động từ

"lường gạt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "lường gạt"

lường gạt là động từ trong tiếng Việt. Từ hiếm gặp, có nghĩa tương tự như lừa gạt. Ví dụ: "lừa gạt"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này