lương sản phẩm

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: lương sản phẩm (Danh từ)

Lương được trả dựa trên số lượng và chất lượng sản phẩm sản xuất trong một khoảng thời gian nhất định.

Ví dụ (2)
  • 1."Công nhân được trả lương sản phẩm theo hiệu suất làm việc."
  • 2."Trong tháng này, lương sản phẩm của tôi tăng nhờ vào việc hoàn thành hợp đồng kịp thời."

Lưu ý khi sử dụng "lương sản phẩm"

Lưu ý về danh từ

"lương sản phẩm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "lương sản phẩm"

lương sản phẩm là danh từ trong tiếng Việt. Lương được trả dựa trên số lượng và chất lượng sản phẩm sản xuất trong một khoảng thời gian nhất định. Ví dụ: "Công nhân được trả lương sản phẩm theo hiệu suất làm việc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này