lượng hoá

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: lượng hoá (Động từ)

Đưa ra các thông tin cụ thể bằng số liệu có thể đo đếm được.

Ví dụ (3)
  • 1."Mức độ hư hại của tài sản có thể lượng hoá thành tiền."
  • 2."Chúng ta cần lượng hoá kết quả để đánh giá hiệu quả dự án."
  • 3."Các yếu tố rủi ro trong đầu tư nên được lượng hoá rõ ràng."

Lưu ý khi sử dụng "lượng hoá"

Lưu ý về động từ

"lượng hoá" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "lượng hoá"

lượng hoá là động từ trong tiếng Việt. Đưa ra các thông tin cụ thể bằng số liệu có thể đo đếm được. Ví dụ: "Mức độ hư hại của tài sản có thể lượng hoá thành tiền."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này