luồn luỵ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: luồn luỵ (Động từ)

(Từ cũ) hành động luồn cúi, quỵ lụy để cầu xin hoặc tìm kiếm sự giúp đỡ trong công việc.

Ví dụ (3)
  • 1."Không chịu luồn luỵ ai."
  • 2."Ông ấy thường phải luồn luỵ cấp trên để có được hợp đồng."
  • 3."Không ai muốn phải luồn luỵ xin ân huệ từ người khác."

Lưu ý khi sử dụng "luồn luỵ"

Lưu ý về động từ

"luồn luỵ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "luồn luỵ"

luồn luỵ là động từ trong tiếng Việt. (Từ cũ) hành động luồn cúi, quỵ lụy để cầu xin hoặc tìm kiếm sự giúp đỡ trong công việc. Ví dụ: "Không chịu luồn luỵ ai."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này