luồn cúi

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: luồn cúi (Động từ)

Hành động hạ thấp bản thân để cầu xin, bợ đỡ một cách khúm núm, thường thể hiện sự nhục nhã.

Ví dụ (3)
  • 1."Ông ta luôn luồn cúi trước những người có quyền thế."
  • 2."Nhiều người phải luồn cúi để kiếm sống giữa xã hội này."
  • 3.""(...) Đem thân luồn cúi vào vòng lợi danh.""

Lưu ý khi sử dụng "luồn cúi"

Lưu ý về động từ

"luồn cúi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "luồn cúi"

luồn cúi là động từ trong tiếng Việt. Hành động hạ thấp bản thân để cầu xin, bợ đỡ một cách khúm núm, thường thể hiện sự nhục nhã. Ví dụ: "Ông ta luôn luồn cúi trước những người có quyền thế."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này