luồn lót

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: luồn lót (Động từ)

Từ ít dùng, có nghĩa tương tự như 'lo lót'.

Ví dụ (4)
  • 1."Lo lót."
  • 2."Luồn lót, chạy chọt khắp nơi."
  • 3."Cô ấy luôn tìm cách luồn lót để được việc."
  • 4."Họ thường luồn lót để có thể thăng tiến nhanh hơn."

Lưu ý khi sử dụng "luồn lót"

Lưu ý về động từ

"luồn lót" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "luồn lót"

luồn lót là động từ trong tiếng Việt. Từ ít dùng, có nghĩa tương tự như 'lo lót'. Ví dụ: "Lo lót."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này