luồn lót
Định nghĩa
Nghĩa 1: luồn lót (Động từ)
Từ ít dùng, có nghĩa tương tự như 'lo lót'.
- 1."Lo lót."
- 2."Luồn lót, chạy chọt khắp nơi."
- 3."Cô ấy luôn tìm cách luồn lót để được việc."
- 4."Họ thường luồn lót để có thể thăng tiến nhanh hơn."
Lưu ý khi sử dụng "luồn lót"
Lưu ý về động từ
"luồn lót" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "luồn lót"
luồn lót là động từ trong tiếng Việt. Từ ít dùng, có nghĩa tương tự như 'lo lót'. Ví dụ: "Lo lót."
Từ liên quan
luồn cúi
Hành động hạ thấp bản thân để cầu xin, bợ đỡ một cách khúm núm, thường thể hiện sự nhục nhã.
luồn luỵ
(Từ cũ) hành động luồn cúi, quỵ lụy để cầu xin hoặc tìm kiếm sự giúp đỡ trong công việc.
luồn lách
Di chuyển khéo léo qua những chỗ chật hẹp hoặc khó khăn.
luồn lọt
(Khẩu ngữ) hành động luồn cúi, quỵ luỵ để đạt được mục đích danh lợi.
luồn lỏi
Di chuyển qua hoặc vào một cách khó khăn hoặc khéo léo.
luồng
Cây thuộc họ tre, có thân to, thành dày, không có gai ở cành, lá hình ngọn giáo.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.