luồn

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: luồn (Động từ)

Hạ mình, nịnh nọt để cầu cạnh, thể hiện sự khiêm tốn nhằm đạt được điều gì đó.

Ví dụ (4)
  • 1."Luồn trên nạt dưới."
  • 2.""Tính bài lót đó luồn đây, Có ba trăm lạng, việc này mới xuôi.""
  • 3."Anh ta thường luồn lách để có được sự ưu ái từ sếp."
  • 4."Không cần phải luồn cúi, hãy tự tin vào khả năng của mình."

Lưu ý khi sử dụng "luồn"

Lưu ý về động từ

"luồn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "luồn"

luồn là động từ trong tiếng Việt. Hạ mình, nịnh nọt để cầu cạnh, thể hiện sự khiêm tốn nhằm đạt được điều gì đó. Ví dụ: "Luồn trên nạt dưới."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này