luồn lách

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: luồn lách (Động từ)

Di chuyển khéo léo qua những chỗ chật hẹp hoặc khó khăn.

Ví dụ (4)
  • 1."Luồn lách qua những bụi cây."
  • 2."Luồn lách những kẽ hở của pháp luật."
  • 3."Cô ấy phải luồn lách qua đám đông để đến được chỗ hẹn."
  • 4."Chiếc xe máy luồn lách trên đường phố đông đúc."

Lưu ý khi sử dụng "luồn lách"

Lưu ý về động từ

"luồn lách" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "luồn lách"

luồn lách là động từ trong tiếng Việt. Di chuyển khéo léo qua những chỗ chật hẹp hoặc khó khăn. Ví dụ: "Luồn lách qua những bụi cây."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này