luống

Danh từPhụ từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: luống (Danh từ)

Khoảng đất dài được vun cao lên để trồng cây hoặc hoa màu.

Ví dụ (3)
  • 1."Đánh luống trồng hoa."
  • 2."Luống rau tươi tốt."
  • 3."Cày ốp luống để chuẩn bị gieo hạt."
2
Phụ từ

Nghĩa 2: luống (Phụ từ)

(Từ cũ, Văn chương) Từ biểu thị mức độ nhiều, không chỉ xảy ra một lần mà kéo dài liên tục, thường dùng để miêu tả trạng thái tâm lí hoặc cảm xúc.

Ví dụ (2)
  • 1."Luống trông mong ngày đoàn tụ."
  • 2.""Tưởng người dưới nguyệt chén đồng, Tin sương luống những rày trông mai chờ.""

Lưu ý khi sử dụng "luống"

Lưu ý về danh từ

"luống" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "luống" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "luống"

luống là danh từ, phụ từ trong tiếng Việt. Khoảng đất dài được vun cao lên để trồng cây hoặc hoa màu. Ví dụ: "Đánh luống trồng hoa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này