lười chảy thây

Tính từĐộng từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: lười chảy thây (Tính từ)

Diễn tả trạng thái lười biếng, không muốn làm việc hay hành động gì cả.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm nay trời mát, tôi cảm thấy lười chảy thây, chỉ muốn nằm ngủ bên cạnh tivi."
  • 2."Em học bài mà cứ lơ đãng, không tập trung, chắc lười chảy thây quá."
  • 3."Cuối tuần này, tôi chỉ muốn ở nhà và lười chảy thây, không đi đâu cả."
2
Động từ

Nghĩa 2: lười chảy thây (Động từ)

Hành động tự để bản thân rơi vào trạng thái lười biếng, không làm gì có ích.

Ví dụ (3)
  • 1."Nếu cứ lười chảy thây như vậy, tôi sẽ không hoàn thành dự án đúng hạn."
  • 2."Mỗi lần nhìn thấy đống đồ cần dọn dẹp, tôi chỉ muốn lười chảy thây và bỏ qua."
  • 3."Cậu phải tránh lười chảy thây, hãy bắt đầu làm việc ngay thôi!"

Lưu ý khi sử dụng "lười chảy thây"

Lưu ý về động từ

"lười chảy thây" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"lười chảy thây" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "lười chảy thây" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "lười chảy thây"

lười chảy thây là tính từ, động từ trong tiếng Việt. Diễn tả trạng thái lười biếng, không muốn làm việc hay hành động gì cả. Ví dụ: "Hôm nay trời mát, tôi cảm thấy lười chảy thây, chỉ muốn nằm ngủ bên cạnh tivi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này