lười biếng
Định nghĩa
Nghĩa 1: lười biếng (Tính từ)
Từ chỉ trạng thái không muốn làm việc hay không có ý chí phấn đấu.
- 1."Quen thói lười biếng sẽ dẫn đến nhiều hậu quả xấu."
- 2."Cần phải nghiêm khắc với bản thân, đừng để lười biếng cản trở sự tiến bộ."
Lưu ý khi sử dụng "lười biếng"
Lưu ý về tính từ
"lười biếng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "lười biếng"
lười biếng là tính từ trong tiếng Việt. Từ chỉ trạng thái không muốn làm việc hay không có ý chí phấn đấu. Ví dụ: "Quen thói lười biếng sẽ dẫn đến nhiều hậu quả xấu."
Từ liên quan
lướt thướt
Tính từ chỉ trạng thái ướt đẫm, khi nước từ tóc, tai hoặc quần áo chảy xuống thành dòng.
lướt ván
Môn thể thao diễn ra trên mặt nước, sử dụng tấm ván được kéo bởi ca nô.
lười
Ở trạng thái không thích làm việc, ngại khó khăn và ít chịu cố gắng.
lười chảy thây
Diễn tả trạng thái lười biếng, không muốn làm việc hay hành động gì cả.
lười nhác
Có tính cách lười biếng, không chịu khó làm việc.
lườm
Hành động nhìn một cách tức giận, trách móc hoặc đe doạ ai đó.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.