lườm

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: lườm (Động từ)

Hành động nhìn một cách tức giận, trách móc hoặc đe doạ ai đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Đưa mắt lườm."
  • 2."Cô ấy lườm tôi khi tôi không làm theo lời dặn."
  • 3."Anh ta lườm một cái làm tôi phải im lặng."

Lưu ý khi sử dụng "lườm"

Lưu ý về động từ

"lườm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "lườm"

lườm là động từ trong tiếng Việt. Hành động nhìn một cách tức giận, trách móc hoặc đe doạ ai đó. Ví dụ: "Đưa mắt lườm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này