lườm
Định nghĩa
Nghĩa 1: lườm (Động từ)
Hành động nhìn một cách tức giận, trách móc hoặc đe doạ ai đó.
- 1."Đưa mắt lườm."
- 2."Cô ấy lườm tôi khi tôi không làm theo lời dặn."
- 3."Anh ta lườm một cái làm tôi phải im lặng."
Lưu ý khi sử dụng "lườm"
Lưu ý về động từ
"lườm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "lườm"
lườm là động từ trong tiếng Việt. Hành động nhìn một cách tức giận, trách móc hoặc đe doạ ai đó. Ví dụ: "Đưa mắt lườm."
Từ liên quan
lười biếng
Từ chỉ trạng thái không muốn làm việc hay không có ý chí phấn đấu.
lười chảy thây
Diễn tả trạng thái lười biếng, không muốn làm việc hay hành động gì cả.
lười nhác
Có tính cách lười biếng, không chịu khó làm việc.
lườm nguýt
Hành động lườm và nguýt, thường thể hiện sự không hài lòng hoặc châm biếm.
lườn
Phần hông chìm dưới nước của thuyền hoặc tàu.
lường
Hành động tính toán, dự đoán điều gì đó trước, thường mang ý nghĩa tiêu cực.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.