lưỡi gà

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: lưỡi gà (Danh từ)

Nắp đậy tự động cho phép chất lỏng hoặc khí chỉ đi qua theo một chiều.

Ví dụ (2)
  • 1."Lưỡi gà được sử dụng trong các hệ thống ống dẫn để ngăn chặn hiện tượng chảy ngược."
  • 2."Trong việc lắp đặt bình nước, lưỡi gà giúp kiểm soát và bảo vệ hệ thống."

Lưu ý khi sử dụng "lưỡi gà"

Lưu ý về danh từ

"lưỡi gà" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "lưỡi gà"

lưỡi gà là danh từ trong tiếng Việt. Nắp đậy tự động cho phép chất lỏng hoặc khí chỉ đi qua theo một chiều. Ví dụ: "Lưỡi gà được sử dụng trong các hệ thống ống dẫn để ngăn chặn hiện tượng chảy ngược."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này