lưng lửng

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: lưng lửng (Tính từ)

Mang nghĩa giống như 'lửng' nhưng chỉ ở mức độ ít hơn.

Ví dụ (3)
  • 1."Trời hôm nay chỉ lưng lửng mây, không quá nắng."
  • 2.""Hề đồng theo bốn năm thằng, Thơ ninh ních túi, rượu lưng lửng bầu.""
  • 3."Cảm giác của tôi bây giờ chỉ lưng lửng, không rõ ràng."

Lưu ý khi sử dụng "lưng lửng"

Lưu ý về tính từ

"lưng lửng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "lưng lửng"

lưng lửng là tính từ trong tiếng Việt. Mang nghĩa giống như 'lửng' nhưng chỉ ở mức độ ít hơn. Ví dụ: "Trời hôm nay chỉ lưng lửng mây, không quá nắng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này