lưng chừng

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: lưng chừng (Danh từ)

Khoảng không gian nằm ở giữa, không ở trên cao cũng không ở dưới thấp.

Ví dụ (3)
  • 1."Nhà ở lưng chừng núi."
  • 2."Nước dâng lưng chừng nhà."
  • 3."Cây cối mọc lưng chừng sườn đồi."
2
Tính từ

Nghĩa 2: lưng chừng (Tính từ)

(Ít dùng) Chỉ việc gì đó làm dở dang, không hoàn thành hay không trọn vẹn.

Ví dụ (2)
  • 1."Làm lưng chừng rồi bỏ."
  • 2."Công việc vẫn còn lưng chừng, cần phải hoàn tất sớm."

Lưu ý khi sử dụng "lưng chừng"

Lưu ý về tính từ

"lưng chừng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"lưng chừng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "lưng chừng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "lưng chừng"

lưng chừng là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Khoảng không gian nằm ở giữa, không ở trên cao cũng không ở dưới thấp. Ví dụ: "Nhà ở lưng chừng núi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này