lưng

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: lưng (Danh từ)

Bộ phận phía sau của một số vật.

Ví dụ (3)
  • 1."Lưng quân bài."
  • 2."Nhà quay lưng ra hồ."
  • 3."Cái ghế có lưng tựa rất thoải mái."
2
Danh từ

Nghĩa 2: lưng (Danh từ)

Lượng chứa chỉ chiếm khoảng nửa vật đựng.

Ví dụ (3)
  • 1."Thóc còn lưng bồ."
  • 2.""Đói lòng ăn nửa trái sim, Uống lưng bát nước đi tìm người thương.""
  • 3."Chúng tôi cần thêm một lưng gạo để có đủ cho bữa tiệc."
3
Tính từ

Nghĩa 3: lưng (Tính từ)

Không đầy, chưa đầy do còn thiếu một ít nữa.

Ví dụ (3)
  • 1."Đong lưng."
  • 2.""Đêm khuya thắp đĩa dầu vừng, Biết lấy ai than thở cho lưng đĩa dầu.""
  • 3."Cái hồ này chỉ lưng nước vì mùa khô kéo dài."

Lưu ý khi sử dụng "lưng"

Lưu ý về tính từ

"lưng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"lưng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "lưng" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "lưng"

lưng là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Bộ phận phía sau của một số vật. Ví dụ: "Lưng quân bài."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này