lủng lẳng

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: lủng lẳng (Tính từ)

Chỉ trạng thái đeo hoặc treo một vật ở một điểm, khiến cho phần còn lại của vật rủ xuống và có thể dao động một cách nhẹ nhàng trong không gian.

Ví dụ (3)
  • 1."Chiếc túi treo lủng lẳng ở ghi đông xe đạp."
  • 2."Những cành cây khô lủng lẳng trong gió."
  • 3."Túi xách của tôi lủng lẳng bên cạnh ghế khi tôi ngồi."

Lưu ý khi sử dụng "lủng lẳng"

Lưu ý về tính từ

"lủng lẳng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "lủng lẳng"

lủng lẳng là tính từ trong tiếng Việt. Chỉ trạng thái đeo hoặc treo một vật ở một điểm, khiến cho phần còn lại của vật rủ xuống và có thể dao động một cách nhẹ nhàng trong không gian. Ví dụ: "Chiếc túi treo lủng lẳng ở ghi đông xe đạp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này