lủng la lủng lẳng

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: lủng la lủng lẳng (Tính từ)

(Khẩu ngữ) có nghĩa là lủng lẳng, nhưng thể hiện sự nhấn mạnh hơn.

Ví dụ (2)
  • 1."Cái túi đồ treo trên cây lủng la lủng lẳng."
  • 2."Chiếc quần ống rộng treo trên dây phơi lủng la lủng lẳng."

Lưu ý khi sử dụng "lủng la lủng lẳng"

Lưu ý về tính từ

"lủng la lủng lẳng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "lủng la lủng lẳng"

lủng la lủng lẳng là tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) có nghĩa là lủng lẳng, nhưng thể hiện sự nhấn mạnh hơn. Ví dụ: "Cái túi đồ treo trên cây lủng la lủng lẳng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này