lủng củng
Định nghĩa
Nghĩa 1: lủng củng (Tính từ)
Trong trạng thái có nhiều sự va chạm hoặc xung đột, dẫn đến thiếu đoàn kết.
- 1."Nội bộ lủng củng."
- 2."Anh chị em trong nhà lủng củng."
- 3."Các thành viên trong đội lủng củng do không đồng thuận ý kiến."
- 4."Gia đình trở nên lủng củng vì những bất đồng nhỏ."
Lưu ý khi sử dụng "lủng củng"
Lưu ý về tính từ
"lủng củng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "lủng củng"
lủng củng là tính từ trong tiếng Việt. Trong trạng thái có nhiều sự va chạm hoặc xung đột, dẫn đến thiếu đoàn kết. Ví dụ: "Nội bộ lủng củng."
Từ liên quan
lủng
Từ dùng để chỉ trạng thái bị thủng hoặc có lỗ hổng.
lủng ca lủng củng
(Khẩu ngữ) có nghĩa tương tự như 'lủng củng' nhưng thể hiện mức độ nhiều hơn.
lủng cà lủng củng
Từ dùng để mô tả một trạng thái lộn xộn, không gọn gàng, thường được dùng trong ngữ cảnh khẩu ngữ.
lủng la lủng lẳng
(Khẩu ngữ) có nghĩa là lủng lẳng, nhưng thể hiện sự nhấn mạnh hơn.
lủng liểng
Từ miêu tả trạng thái lủng lẳng và đung đưa như có nguy cơ rơi xuống.
lủng lẳng
Chỉ trạng thái đeo hoặc treo một vật ở một điểm, khiến cho phần còn lại của vật rủ xuống và có thể dao động một cách nhẹ nhàng trong không gian.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.