lủng củng

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: lủng củng (Tính từ)

Trong trạng thái có nhiều sự va chạm hoặc xung đột, dẫn đến thiếu đoàn kết.

Ví dụ (4)
  • 1."Nội bộ lủng củng."
  • 2."Anh chị em trong nhà lủng củng."
  • 3."Các thành viên trong đội lủng củng do không đồng thuận ý kiến."
  • 4."Gia đình trở nên lủng củng vì những bất đồng nhỏ."

Lưu ý khi sử dụng "lủng củng"

Lưu ý về tính từ

"lủng củng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "lủng củng"

lủng củng là tính từ trong tiếng Việt. Trong trạng thái có nhiều sự va chạm hoặc xung đột, dẫn đến thiếu đoàn kết. Ví dụ: "Nội bộ lủng củng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này