lơn tơn
Định nghĩa
Nghĩa 1: lơn tơn (Tính từ)
(Phương ngữ) có dáng vẻ nhởn nhơ, vui vẻ, hồn nhiên.
- 1."Hay lơn tơn ngoài đường."
- 2."Nhìn cô bé lơn tơn chơi đùa thật đáng yêu."
- 3."Họ lơn tơn trò chuyện trong công viên."
Lưu ý khi sử dụng "lơn tơn"
Lưu ý về tính từ
"lơn tơn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "lơn tơn"
lơn tơn là tính từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) có dáng vẻ nhởn nhơ, vui vẻ, hồn nhiên. Ví dụ: "Hay lơn tơn ngoài đường."
Từ liên quan
lơi là
Ít dùng, có nghĩa tương tự như lơ là.
lơi lả
Ít sử dụng, có nghĩa tương tự như lả lơi, thường chỉ trạng thái thiếu nghiêm túc hoặc dễ dãi.
lơi lỏng
Buông lỏng, không chặt chẽ hoặc nghiêm ngặt như quy định hoặc thường lệ.
lư
Đỉnh nhỏ dùng để đốt trầm hoặc hương.
lưa thưa
Từ chỉ sự rời rạc, không dày đặc, giống như lơ thơ.
lưng
Bộ phận phía sau của một số vật.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.