lung

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: lung (Danh từ)

(Phương ngữ) Vùng nước trũng, thường có cây cỏ quanh năm.

Ví dụ (3)
  • 1."Lung sen"
  • 2."Lung có nhiều tôm cá, người dân thường ra đây đánh bắt."
  • 3."Cánh đồng này có một cái lung rất đẹp, đầy hoa lá."

Lưu ý khi sử dụng "lung"

Lưu ý về danh từ

"lung" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "lung"

lung là danh từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) Vùng nước trũng, thường có cây cỏ quanh năm. Ví dụ: "Lung sen"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này