lui tới

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: lui tới (Động từ)

Di chuyển đến thăm hoặc ở chơi ở một nơi nào đó.

Ví dụ (4)
  • 1."Chẳng ai lui tới chốn này."
  • 2."Năng lui tới thăm hỏi nhau."
  • 3."Mấy hôm nay bạn tôi hay lui tới nhà tôi chơi."
  • 4."Gia đình tôi rất vui khi có khách lui tới thường xuyên."

Lưu ý khi sử dụng "lui tới"

Lưu ý về động từ

"lui tới" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "lui tới"

lui tới là động từ trong tiếng Việt. Di chuyển đến thăm hoặc ở chơi ở một nơi nào đó. Ví dụ: "Chẳng ai lui tới chốn này."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này