lui lủi

Phụ từ

Định nghĩa

1
Phụ từ

Nghĩa 1: lui lủi (Phụ từ)

Từ diễn tả hành động đi lại một cách âm thầm và lén lút, như để tránh gây chú ý.

Ví dụ (3)
  • 1."Lui lủi đi ra."
  • 2."Cô ấy lui lủi đến gần cửa sổ để nghe lén."
  • 3."Anh ta lui lủi ra khỏi phòng khi mọi người không để ý."

Câu hỏi thường gặp về "lui lủi"

lui lủi là phụ từ trong tiếng Việt. Từ diễn tả hành động đi lại một cách âm thầm và lén lút, như để tránh gây chú ý. Ví dụ: "Lui lủi đi ra."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này