lùm

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: lùm (Danh từ)

đống lớn có hình dạng giống như lùm cây.

Ví dụ (2)
  • 1."Rơm được đánh thành lùm."
  • 2."Có một lùm cây xanh tốt ở phía sau nhà."
2
Tính từ

Nghĩa 2: lùm (Tính từ)

vồng lên thành một khối có hình dạng vòng cung.

Ví dụ (3)
  • 1."Đĩa xôi được đơm đầy lùm."
  • 2."Bụng đã to lùm lên như sắp đến ngày sinh."
  • 3."Chiếc váy xòe rộng tạo thành lùm đẹp mắt."

Lưu ý khi sử dụng "lùm"

Lưu ý về tính từ

"lùm" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"lùm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "lùm" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "lùm"

lùm là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. đống lớn có hình dạng giống như lùm cây. Ví dụ: "Rơm được đánh thành lùm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này