lùn

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: lùn (Tính từ)

(thực vật) thuộc giống có chiều cao của thân thấp hơn nhiều so với mức trung bình của loại đó.

Ví dụ (4)
  • 1."Chuối lùn"
  • 2."Cau lùn"
  • 3."Dừa lùn"
  • 4."Bèo lùn mọc ven bờ."

Lưu ý khi sử dụng "lùn"

Lưu ý về tính từ

"lùn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "lùn"

lùn là tính từ trong tiếng Việt. (thực vật) thuộc giống có chiều cao của thân thấp hơn nhiều so với mức trung bình của loại đó. Ví dụ: "Chuối lùn"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này