lực lượng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: lực lượng (Danh từ)

Sức mạnh của con người được tổ chức để thực hiện các hoạt động nhất định.

Ví dụ (4)
  • 1."Lực lượng cảnh sát"
  • 2."Đào tạo lực lượng vận động viên trẻ"
  • 3."Lực lượng quân đội luôn sẵn sàng bảo vệ tổ quốc."
  • 4."Chúng ta cần huy động lực lượng lao động để phát triển kinh tế."

Lưu ý khi sử dụng "lực lượng"

Lưu ý về danh từ

"lực lượng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "lực lượng"

lực lượng là danh từ trong tiếng Việt. Sức mạnh của con người được tổ chức để thực hiện các hoạt động nhất định. Ví dụ: "Lực lượng cảnh sát"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này