lực kế

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: lực kế (Danh từ)

Khí cụ được sử dụng để đo lực.

Ví dụ (2)
  • 1."Lực kế được dùng trong các thí nghiệm vật lý để đo sức kéo."
  • 2."Trong ngành xây dựng, lực kế giúp xác định sức mạnh của vật liệu."

Lưu ý khi sử dụng "lực kế"

Lưu ý về danh từ

"lực kế" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "lực kế"

lực kế là danh từ trong tiếng Việt. Khí cụ được sử dụng để đo lực. Ví dụ: "Lực kế được dùng trong các thí nghiệm vật lý để đo sức kéo."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này