lụi hụi
Định nghĩa
Nghĩa 1: lụi hụi (Động từ)
Có nghĩa là làm việc một cách lén lút, không phô trương.
- 1."Lúi húi làm bài tập về nhà."
- 2."Lụi hụi nấu nướng trong bếp."
- 3."Lụi hụi ghi chép cả buổi."
- 4."Anh ấy luôn lụi hụi chuẩn bị bất ngờ cho sinh nhật bạn gái."
Lưu ý khi sử dụng "lụi hụi"
Lưu ý về động từ
"lụi hụi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "lụi hụi"
lụi hụi là động từ trong tiếng Việt. Có nghĩa là làm việc một cách lén lút, không phô trương. Ví dụ: "Lúi húi làm bài tập về nhà."
Từ liên quan
lục đục
Hành động làm việc chăm chỉ như thu dọn, sắp xếp, thường phát ra âm thanh trầm của các vật thể va chạm.
lụi
Cây thuộc họ cau, cao từ một đến hai mét, có lá xẻ hình quạt, thân nhỏ, thẳng và cứng, thường được dùng làm gậy.
lụi cụi
Cặm cụi làm việc gì đó một cách kiên trì và chịu khó.
lụi xụi
Từ ít sử dụng, mang nghĩa giống như 'lúi xùi'.
lụm cụm
Từ ít dùng, có nghĩa tương tự như 'lọm khọm', chỉ trạng thái lúng túng hoặc không tự nhiên.
lụn
Có nghĩa tương tự như từ 'lụi', chỉ sự yếu đi, tắt dần.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.