lụi cụi

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: lụi cụi (Động từ)

Cặm cụi làm việc gì đó một cách kiên trì và chịu khó.

Ví dụ (3)
  • 1."Lụi cụi dưới bếp."
  • 2."Cả buổi ngồi lụi cụi cắt dán đồ thủ công."
  • 3."Người thầy lụi cụi hướng dẫn sinh viên từng bước một."

Lưu ý khi sử dụng "lụi cụi"

Lưu ý về động từ

"lụi cụi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "lụi cụi"

lụi cụi là động từ trong tiếng Việt. Cặm cụi làm việc gì đó một cách kiên trì và chịu khó. Ví dụ: "Lụi cụi dưới bếp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này