luận

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: luận (Danh từ)

(Từ cũ) bài viết có lập luận chặt chẽ về một chủ đề nhất định.

Ví dụ (2)
  • 1."Viết bài luận về tác phẩm văn học đã học."
  • 2."Tôi đang chuẩn bị cho bài luận về môi trường."
2
Động từ

Nghĩa 2: luận (Động từ)

dựa trên lí lẽ, ý nghĩa để suy nghĩ hoặc đưa ra kết luận.

Ví dụ (2)
  • 1."Chữ viết quá mờ, rất khó luận."
  • 2."Sau khi đọc tài liệu, tôi có thể luận ra được ý chính của vấn đề."

Lưu ý khi sử dụng "luận"

Lưu ý về động từ

"luận" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"luận" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "luận" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "luận"

luận là danh từ, động từ trong tiếng Việt. (Từ cũ) bài viết có lập luận chặt chẽ về một chủ đề nhất định. Ví dụ: "Viết bài luận về tác phẩm văn học đã học."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này