luận chứng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: luận chứng (Danh từ)

Chứng cớ thực tế được sử dụng làm cơ sở cho lập luận.

Ví dụ (4)
  • 1."Luận chứng kinh tế"
  • 2."Trình bày những luận chứng của dự án"
  • 3."Tôi cần thêm luận chứng để hỗ trợ ý kiến của mình."
  • 4."Các luận chứng trong báo cáo rất thuyết phục."

Lưu ý khi sử dụng "luận chứng"

Lưu ý về danh từ

"luận chứng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "luận chứng"

luận chứng là danh từ trong tiếng Việt. Chứng cớ thực tế được sử dụng làm cơ sở cho lập luận. Ví dụ: "Luận chứng kinh tế"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này