luẩn quẩn

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: luẩn quẩn (Động từ)

(suy nghĩ, tính toán) quay đi quay lại mà vẫn không tìm ra lối thoát.

Ví dụ (3)
  • 1."Suy nghĩ luẩn quẩn mà không có kết quả."
  • 2."Thoát khỏi vòng luẩn quẩn là điều cần thiết."
  • 3."Cảm thấy luẩn quẩn trong những quyết định quan trọng."

Lưu ý khi sử dụng "luẩn quẩn"

Lưu ý về động từ

"luẩn quẩn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "luẩn quẩn"

luẩn quẩn là động từ trong tiếng Việt. (suy nghĩ, tính toán) quay đi quay lại mà vẫn không tìm ra lối thoát. Ví dụ: "Suy nghĩ luẩn quẩn mà không có kết quả."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này